![]()
Test Case từ use case
Generating Test Cases From Use
Cases
Lời giới thiệu về Use
Cases
US dựa vào UML và có
thể quan sát được miêu tả trong use-case diagrams. Hình 1 biểu diễn use-case
diagram mô tả những yêu cầu cho hệ thống đăng ký cua Đại học.
Figure 1: Use Case
Diagram for a University Course Registration System
Hình oval miêu tả US,
và hình stick miêu tả “actors”, nó có thể là hoặc những con người hoặc những hệ
thống khác. Những đường miêu tả sự liên hệ giữa 1 actor và 1 use case. Như bạn
thấy, use-case diagram này cung cấp tổng quát: Mỗi use case miêu tả 1 việc để
giải quyết của chức năng, và mỗi actor miêu tả 1 ai đó hay thứ nào đó bên ngoài
hệ thống tương tác với nó.
Đó là bước quan trọng
để nhận biết use case và actor, nhưng lúc này có nhiều việc quan trọng hơn. Mỗi
use case cũng đòi hỏi quan trọng của văn bản để mô tả nó. Văn bản này thường
được định dạng trong những section. Như biểu diễn trong bảng 1
Table 1: Format for
a Use-Case Textual Description
|
Use Case Section |
Description |
|
Name |
Đặt một tên th1ch hợp |
|
Brief Description |
Mô tả ngắn gọn vai |
|
Flow of Events |
Mô tả nguyên văn của |
|
Special Requirements |
Mô tả nguyên văn tập |
|
Preconditions |
Mô tả nguyên văn để |
|
Post conditions |
Mô tả nguyên văn để |
Phần quan
trọng nhất của 1 usc để phát sinh ra test case là luồng những sự kiện. Hai phần
chính của luồng sự kiện là the basic flow of events và alternate
flows of events. Basic flow of
events sẽ bao trùm sự kiện “tiêu chuẩn” xảy ra khi usc thực thi. Alternate
flows of events bao trùm hành vi của điều không bắt buộc hay đặc điểm ngoại lệ
liên quan đến hành vi ngoại lệ. Bạn có thể nghỉ alternate flows of events như
“Sự lệch hướng” từ basic flow of events.
Figure 2: Basic
Flow of Events and Alternate Flows of Events for a Use Case
Hình 2 miêu tả
cấu trúc đặt thù của những flows of events. Đường thắng miêu tả basic flow of events,
và đường cong miêu tả alternate flows.Chú ý rằng 1 vài alternate flows trả lại
basic flow of events, trong khi những cái khác thì kết thúc use case. Cả 2
basic flow of events và the alternative flows sẽ được xem xét thêm nữa trong steps hay subflows.
|
Register For Courses Basic Flow 1. Use case bắt đầu khi Hệ thống yêu cầu và 2. Hệ thống hiển thị 3. Hệ thống lấy danh 4. Student chọn 4 cua chính được cung cấp và 2 cua luân 5. Student cho biết bảng biểu đã hoàn thành. Mỗi cua được 6. Hệ thống hiển thị |
Figure 3: Textual
Description for the University Course Registration Use-Case
Basic Flow of
Events
Figure 4 biểu diễn 1
vài alternate flows.
|
Register For Courses
Alternate Flows
1. Trong bước 1 của Basic Flow, Logon, nếu hệ thống xác định 2. Quit Course Registration System cho phép student thoát khỏi 3. Trong bước 5 của Basic Flow, Submit Schedule, Nếu hệ 4. Trong bước 3 của Basic Flow, Obtain Course Information, 5. Nếu, khi use case bắt đầu, nó xác định rằng việc đăng ký |
Figure 4: Textual
Description for University Course Registration Use-Case Alternate
Flows
Như bạn thấy, tầm quan
trọng của việc trình bày chi tiết cho use case. Luồng sẽ được viết như
"dialogs" giữa hệ thống và actors. Mỗi bước sẽ giải thích actor làm
gì và hệ thống sẽ hồi đáp gì, nó sẽ được đánh số và có title. Alternate flows
luôn chỉ rỏ chúng bắt đầu từ đâu trong Basic Flow và chúng khi nào chúng kết
thúc ở đâu.
Những kịch bản Use-Case
Có nhiều thứ để mô tả
trước khi chúng ta tập trung vào việc sử dụng use case để phát sinh ra test
case như thế nào. Một kịch bản use case là 1 thể hiện của 1 use case, hay hoàn
thành “lối đi” suốt use case. Người sử cuối của hệ thống được hoàn thành có thể
có nhiều “lối đi” để họ thực thi 1 chức năng được chỉ rỏ trong use case. Sau
đây là 1 kịch bản của basic flow. Tiếp theo basic flow thêm vào kích bản khác
của alternate flow 1A. Basic flow thêm vào kịch bản thứ 3 của alternate flow
2A, và vân vân.
Table 2 liệt kê tất cả những kịch bản có thể xảy ra cho
biểu đồ biểu diễn trong Figure 2, bắt đầu với basic flow và rồi kết hợp giữa
basic flow và alternate flows.
Table 2: Scenarios
for the Use Case Shown in Figure 2
|
Scenario 1 |
Basic Flow |
|
|
|
|
Scenario 2 |
Basic Flow |
Alternate Flow 1 |
|
|
|
Scenario 3 |
Basic Flow |
Alternate Flow 1 |
Alternate Flow 2 |
|
|
Scenario 4 |
Basic Flow |
Alternate Flow 3 |
|
|
|
Scenario 5 |
Basic Flow |
Alternate Flow 3 |
Alternate Flow 1 |
|
|
Scenario 6 |
Basic Flow |
Alternate Flow 3 |
Alternate Flow 1 |
Alternate Flow 2 |
|
Scenario 7 |
Basic Flow |
Alternate Flow 4 |
|
|
|
Scenario 8 |
Basic Flow |
Alternate Flow 3 |
Alternate Flow 4 |
|
Điểm bắt đầu là trên
đường Basic Flow còn kết thúc là End Use Case
|
Start Basic Flow |
End use case level 1 |
End use case level 2 |
End use case level 3 |
|
Basic Flow |
Alternate Flow 1 |
Alternate Flow 3 à Alternate Flow 1 |
Alternate Flow 3 à Alternate Flow 1 à Alternate Flow 2 |
|
Basic Flow |
Alternate Flow 3 |
Alternate Flow 1 à Alternate Flow 2 |
|
|
Basic Flow |
Alternate Flow 4 |
Alternate Flow 3 à Alternate Flow 4 |
|
Những kịch bản này sẽ
sử dụng như cơ sở để tạo ra những test case.
Phát sinh Test Cases
Test case là 1 tập của
đầu vào test, những điều kiện sự thực thi, và những kết quả thực thi được phát
triển cho những mục tiêu riêng biệt:
Mục tiêu của test case là để nhận biết và truyền đạt những
điều kiện sẽ thực thi trên test. Test case là tất yếu để thẩm tra sự thành công
và có thể chấp nhận sự thực thi của những yêu cầu chức năng (Use case)
Chúng ta sẽ mô tả 3
bước quá trình phát triển test case từ chi tiết đầy đủ của use case:
1. Cho mỗi use case, phát sinh 1 tập đầy đủ của những
kịch bản use case
2. Mỗi kịch
bản, nhận dạng ít nhất 1 test case và những điều kiện mà sẽ thực thi nó
3. Cho mỗi test case, nhận biết những giá trị dữ liệu
kèm với nó để test.
Bước 1: Phát triển
kịch bản
Đọc mô tả nguyên văn
use case và nhận biết mỗi kết hợp của main và alternate flows - những kịch bản
– và tạo ra ma trận kịch bản. Bảng 3 biểu diễn ma trận kịch bản từng phần cho
Register for Courses use case. Đó là ví dụ đơn giản với alternate flows không
tồn tại
Table 3: Partial
Scenario Matrix for the Register for Courses Use Case
|
Scenario Name |
Starting Flow |
Alternate |
|
Scenario 1 - Successful registration Basic Flow |
Basic Flow |
|
|
Scenario 2 - Unidentified student |
Basic Flow |
A1 |
|
Scenario 3 - User quits Basic Flow A2 |
Basic Flow |
A2 |
|
Scenario 4 - Course |
Basic Flow |
A4 |
|
Scenario 5 - Registration closed Basic Flow A5 |
Basic Flow |
A5 |
|
Scenario 6 – Cannot enroll |
Basic Flow |
A3 |
Bước 2: Nhận biết
(Nhận dạng) Test Cases
Mỗi khi 1 tập đầy đủ
của những kịch bản đã được xác định, bước tiếp theo là xác định những test
case. Chúng ta có thể phân tích những kịch bản này và cân nhắc mô tả nguyên văn
use case. Sẽ có ít nhất 1 test case cho mỗi kích bản, nhưng chắc chắn sẽ có
nhiều hơn. Thí dụ, nếu mô tả nguyên văn cho 1 alternate flow được viết lướt
qua, giống như mô tả bên dưới, 3A. Unfulfilled Prerequisites, Course Full, hay
Schedule Conflicts thì thêm vào những test case có thể được yêu cầu để test tất
cả những khả năng. Thêm nữa, chúng ta có thể thêm vào những test case để test
điều kiện biên.
Bước tiếp theo bổ sung
test case bằng cách đọc lại mô tả nguyên văn use case và tìm những điều kiện
hay những yếu tố dữ liệu được yêu cầu để thực thi những kịch bản khác nhau. Như
use case Register for Course, điều kiện sẽ là student ID, password, courses
được chọn, vân vân.
Để tài liệu test case
rỏ ràng hơn, một lần nữa, định dạng ma trận là rất có ích, giống như trên bảng
4. Chú ý rằng dòng trên cùng. Cột đầu tiên chứa test case ID, cột thứ 2 mô tả
vắn tắt test case, bao gồm kịch bản được test, và tất cả những cột khác ngoại
trừ cột cuối cùng chứa những yếu tố dữ liệu mà sẽ sử dụng trong việc thực hiện
test. Cột cuối cùng chứa mô tả kết quả đầu ra của test case.
Table 4: Test Case
Matrix for the Register for Courses Use Case
|
Test Case ID |
Scenario/ Condition |
Student ID |
Password |
Courses selected |
Prerequisites fulfilled |
Course Open |
Schedule Open |
Expected Result |
|
RC 1 |
Scenario 1- successful registration |
V |
V |
V |
V |
V |
V |
Schedule and confirmation number displayed |
|
RC 2 |
Scenario 2- unidentified student |
I |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
Error message; back to login screen |
|
RC 3 |
Scenario 3- valid user quits |
V |
V |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
Login screen appears |
|
RC 4 |
Scenario 4- course registration system |
V |
V |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
Error message; back to step 2 |
|
RC 5 |
Scenario 5- registration closed |
V |
V |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
Error message; back to step 2 |
|
RC 6 |
Scenario 6- cannot enroll -- course full |
V |
V |
V |
V |
I |
V |
Error message; back to step 3 |
|
RC 7 |
Scenario 6- cannot enroll -- prerequisite |
V |
V |
V |
I |
V |
V |
Error message; back to step 4 |
|
RC 8 |
Scenario 6- cannot enroll -- schedule |
V |
V |
V |
V |
V |
I |
Error message; back to step 4 |
Chú ý rằng ma trận này
không có giá trị dữ liệu thực tế được nhập. Những ô của table chứa V, I, hay n/a. V cho biết valid, I cho
biết invalid, và n/a nghĩa rằng nó không cần thiết để cung cấp giá trị
dữ liệu trong trường hợp này. Rỏ ràng ma trận này là 1 bước trung gian rất tốt;
nó biểu diễn rỏ ràng những điều kiện gì là được test cho mỗi test case. Nó cũng
rất dễ để xác định bằng cách xem xét là Vs hay Is, bạn nhận biết đủ số lượng
test case. Thêm nữa mỗi dòng trong ma trận sẽ có ít nhất 1 I cho biết điều kiện
không hợp lệ được test. Trong ma trận test case ở bảng 4, một vài điều kiện rỏ
ràng là thiếu – ví dụ, Registration Closed – bởi vì RC3, RC4, và RC5 mỗi cái có
cùng tổ hợp của Is và Vs.
Bước 3: Nhận biết
(Nhận dạng) giá trị dữ liệu để test (Tham khảo tài liệu: “Tìm hiểu chung về
Test Data”)
Mỗi khi tất cả những
test case đã được nhận dạng, chúng ta sẽ xem xét lại và xác nhận tính hợp lệ để
đảm bảo mức độ chính xác và để nhận biết những test case thừa hay thiếu. Rồi,
mỗi khi chúng được chấp thuận, bước cuối cùng là thay thế giá trị dữ liệu hiện
thực cho Is và Vs. Không có test data, test case có thể không được thực hiện
hay thực thi, chúng chỉ mô tả những điều kiện, kịch bản, và đường đi. Vì thế,
nó cần thiết để nhận biết giá trị hiện thực để sử dụng trong việc thực hiện
cuối cùng của test. Bảng 5 biểu diển ma trận test case với giá trị được thay
thế cho Is và Vs trong ma trận trước. Một số kỹ thuật có thể sử dụng cho việc
nhận dạng giá trị dữ liệu, nhưng vượt ra ngoài giới hạn của bài này.
Table 5: Test Case
Matrix with Data Values
|
Test Case ID |
Scenario/ Condition |
Student ID |
Password |
Courses selected |
Prerequisites |
Course Open |
Schedule Open |
Expected Result |
|
RC 1 |
Scenario 1- successful registration |
Jheumann |
abc123 |
M101> |
Yes |
Yes |
Yes |
Schedule and confirmation number displayed |
|
RC 2 |
Scenario 2- unidentified student |
Jheuman1 |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
Error message; back to login screen |
|
RC 3 |
Scenario 3- valid user quits |
jheumann |
abc123 |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
Login screen appears |
|
RC 4 |
Scenario 4- course registration system unavailable |
jheumann |
abc123 |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
Error message; back to step 2 |
|
RC 5 |
Scenario 5- registration closed |
jheumann |
abc123 |
N/A |
N/A |
N/A |
N/A |
Error message; back to step 2 |
|
RC 6 |
Scenario 6- cannot enroll -- course full |
jheumann |
abc123 |
M101 E201 S101 |
Yes |
M101 full |
Yes |
Error message; back to step 3 |
|
RC 7 |
Scenario 6- cannot enroll -- prerequisite not fulfilled |
jheumann |
abc123 |
M101 E201 S101 |
No for E201 |
Yes |
Yes |
Error message; back to step 4 |
|
RC 8 |
Scenario 6- cannot enroll -- schedule conflict |
jheumann |
abc123 |
M101 E201 S101 |
Yes |
Yes |
E202 and S101 conflict |
Error message; back to step 4 |
| Number | Title | Author | Date | Votes | Views |
| Notice |
ISTQB_CTAL-TM_Syllabus v3.0
admin
|
2025.06.16
|
Votes 0
|
Views 30507904
|
admin | 2025.06.16 | 0 | 30507904 |
| Notice |
CTFL (Certified Tester Foundation Level) Syllabus 4.0
admin
|
2024.09.15
|
Votes 0
|
Views 42059850
|
admin | 2024.09.15 | 0 | 42059850 |
| Notice |
ISTQB Foundation - Certified Tester (2018) : Official Sample Exam Set 2 with Answer (4)
Testersbest
|
2019.06.21
|
Votes 0
|
Views 50776706
|
Testersbest | 2019.06.21 | 0 | 50776706 |
| Notice |
ISTQB Foundation - Certified Tester (2018) : Official Sample Exam Set 1 with Answer (3)
Testersbest
|
2019.06.21
|
Votes 0
|
Views 51200251
|
Testersbest | 2019.06.21 | 0 | 51200251 |
| Notice |
ISTQB Foundation Certified Tester (2018) : New Exam Rule (1)
Testersbest
|
2019.06.21
|
Votes 0
|
Views 51950319
|
Testersbest | 2019.06.21 | 0 | 51950319 |
| Notice |
ISTQB Foundation - Certified Tester Syllabus (2018)
VTB
|
2018.11.14
|
Votes 0
|
Views 52577451
|
VTB | 2018.11.14 | 0 | 52577451 |
| Notice |
ISTQB Advanced Level Syllabus (2016) Security Tester
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 51646311
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 51646311 |
| Notice |
ISTQB Advanced Level Syllabus (2012) Technical Test Analyst
VTB
|
2016.05.06
|
Votes 0
|
Views 50748663
|
VTB | 2016.05.06 | 0 | 50748663 |
| Notice |
ISTQB Advanced Level Syllabus (2012) Test Manager
VTB
|
2016.05.06
|
Votes 0
|
Views 51453801
|
VTB | 2016.05.06 | 0 | 51453801 |
| Notice |
ISTQB Advanced Level Syllabus (2012) Test Analyst
VTB
|
2016.05.06
|
Votes 0
|
Views 51416171
|
VTB | 2016.05.06 | 0 | 51416171 |
| Notice |
ISTQB Glossary of Testing Terms Version:2.2
VTB
|
2016.05.06
|
Votes 0
|
Views 51763428
|
VTB | 2016.05.06 | 0 | 51763428 |
| Notice |
ISTQB Expert Level (CTEL) Syllabus -Test Management (3)
VTB
|
2015.09.13
|
Votes 0
|
Views 50984930
|
VTB | 2015.09.13 | 0 | 50984930 |
| Notice |
ISTQB Expert Level (CTEL) Syllabus - Improving the Testing Process (1)
VTB
|
2015.09.13
|
Votes 0
|
Views 51524852
|
VTB | 2015.09.13 | 0 | 51524852 |
| Notice |
ISTQB Foundation Level (CTFL) Syllabus 2011 (12)
VTB
|
2014.10.11
|
Votes 0
|
Views 51296429
|
VTB | 2014.10.11 | 0 | 51296429 |
| 1258 |
ISTQB CTAL TAE Syllabus v2.0
admin
|
2025.06.16
|
Votes 1
|
Views 29783097
|
admin | 2025.06.16 | 1 | 29783097 |
| 1257 |
ISTQB Question and Answers (Advanced Level)
Steveskok
|
2021.02.07
|
Votes 0
|
Views 51877049
|
Steveskok | 2021.02.07 | 0 | 51877049 |
| 1256 |
ISTQB Certified Tester Foundation Level Syllabus Version 2018 V3.1
(TestExpert)
|
2020.02.03
|
Votes 0
|
Views 51235449
|
(TestExpert) | 2020.02.03 | 0 | 51235449 |
| 1255 |
ISTQB Advanced - Technical Test Analyst Sample Exam
ItSeTsQtB
|
2019.08.08
|
Votes 1
|
Views 51159589
|
ItSeTsQtB | 2019.08.08 | 1 | 51159589 |
| 1254 |
ISTQB Certification and Training Value
^Software^
|
2019.07.22
|
Votes 0
|
Views 52493500
|
^Software^ | 2019.07.22 | 0 | 52493500 |
| 1253 |
ISTQB Foundation - Agile Tester (Sample Exam)
IT-Tester
|
2019.07.08
|
Votes 0
|
Views 50485948
|
IT-Tester | 2019.07.08 | 0 | 50485948 |
| 1252 |
ISTQB Advanced - Technical Test Analyst (Sample Exam)
IT-Tester
|
2019.07.08
|
Votes 0
|
Views 51355703
|
IT-Tester | 2019.07.08 | 0 | 51355703 |
| 1251 |
ISTQB Advanced - Test Analyst (Sample Exam) (1)
IT-Tester
|
2019.07.08
|
Votes 0
|
Views 52069204
|
IT-Tester | 2019.07.08 | 0 | 52069204 |
| 1250 |
Premium Question Paper 4 (3)
iknev
|
2019.02.22
|
Votes 0
|
Views 52601068
|
iknev | 2019.02.22 | 0 | 52601068 |
| 1249 |
Premium Question Paper 3 (6)
iknev
|
2019.02.22
|
Votes 0
|
Views 50601191
|
iknev | 2019.02.22 | 0 | 50601191 |
| 1248 |
Premium Question Paper 1 (2)
iknev
|
2019.02.22
|
Votes 0
|
Views 51652276
|
iknev | 2019.02.22 | 0 | 51652276 |
| 1247 |
ISTQB Question Bank_ Test Manager Sample Question Set 1
iknev
|
2019.02.22
|
Votes 1
|
Views 51298727
|
iknev | 2019.02.22 | 1 | 51298727 |
| 1246 |
ISTQB Certified Tester List (FULL)
VTB
|
2018.10.31
|
Votes 0
|
Views 51657511
|
VTB | 2018.10.31 | 0 | 51657511 |
| 1245 |
ISTQB Agile Exam (Auckland, NZ)
VTB
|
2018.10.28
|
Votes 0
|
Views 52330350
|
VTB | 2018.10.28 | 0 | 52330350 |
| 1244 |
ISTQB Foundation Exam (Auckland, NZ)
VTB
|
2018.10.28
|
Votes 0
|
Views 52141216
|
VTB | 2018.10.28 | 0 | 52141216 |
| 1243 |
ISTQB Foundation Course (Auckland, NZ)
VTB
|
2018.10.28
|
Votes 0
|
Views 51032936
|
VTB | 2018.10.28 | 0 | 51032936 |
| 1242 |
ISTQB Foundation Agile Course (Auckland, NZ)
VTB
|
2018.10.28
|
Votes 0
|
Views 50809014
|
VTB | 2018.10.28 | 0 | 50809014 |
| 1241 |
ISTQB Course + Internship (Auckland, NZ)
VTB
|
2018.10.28
|
Votes 0
|
Views 51689619
|
VTB | 2018.10.28 | 0 | 51689619 |
| 1240 |
ISTQB Expert - Improving the Test Process [Sample Exam & Answer] - ISTQB Official
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 51371388
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 51371388 |
| 1239 |
ISTQB Expert - Test Manager [Sample Exam & Answer] - ISTQB Official (1)
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 51384844
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 51384844 |
| 1238 |
ISTQB Advanced - Technical Test Analyst [Sample Exam & Answer] - ISTQB Official
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 51894969
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 51894969 |
| 1237 |
ISTQB Advanced - Test Analyst [Sample Exam & Answer] - ISTQB Official
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 51499204
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 51499204 |
| 1236 |
ISTQB Advanced - Test Manager [Sample Exam & Answer] - ISTQB Official (1)
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 51583086
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 51583086 |
| 1235 |
ISTQB Foundation - Model Based Tester [Sample Exam & Answers] - ISTQB Official
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 52249030
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 52249030 |
| 1234 |
ISTQB Foundation - Agile Tester [Sample Exam & Answer] - ISTQB Official
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 50825415
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 50825415 |
| 1233 |
ISTQB Foundation - Certified Tester [Sample Exam & Answer] - ISTQB Official (1)
VTB
|
2018.10.26
|
Votes 0
|
Views 51288118
|
VTB | 2018.10.26 | 0 | 51288118 |
| 1232 |
ISTQB Exam Tips and Tricks
VTB
|
2018.10.16
|
Votes 0
|
Views 51895040
|
VTB | 2018.10.16 | 0 | 51895040 |
| 1231 |
ISTQB Foundation Level Quiz 20 Questions (1)
aiitistqb
|
2018.10.16
|
Votes 0
|
Views 52887209
|
aiitistqb | 2018.10.16 | 0 | 52887209 |
| 1230 |
ISTQB Free Sample Exam and Answers
aiitistqb
|
2018.10.16
|
Votes 0
|
Views 51662531
|
aiitistqb | 2018.10.16 | 0 | 51662531 |
| 1229 |
ISTQB Foundation - Agile Extension Online Courses is live!!
VTB
|
2018.10.16
|
Votes 0
|
Views 50770518
|
VTB | 2018.10.16 | 0 | 50770518 |
| 1228 |
ISTQB Foundation Online Courses are Live!!
VTB
|
2018.10.12
|
Votes 0
|
Views 52728314
|
VTB | 2018.10.12 | 0 | 52728314 |
| 1227 |
ISTQB Foundation (Practice Exam)
VTB
|
2018.10.12
|
Votes 0
|
Views 51330082
|
VTB | 2018.10.12 | 0 | 51330082 |
| 1226 |
CTAL TM Questions (23)
ulissesmafra
|
2018.10.09
|
Votes 1
|
Views 51359989
|
ulissesmafra | 2018.10.09 | 1 | 51359989 |
| 1225 |
Syllabus 2012 (2)
ulissesmafra
|
2018.10.09
|
Votes 0
|
Views 51943349
|
ulissesmafra | 2018.10.09 | 0 | 51943349 |
| 1224 |
ISEB & ISTQB EXAM TIPS (3)
Sky Driver
|
2018.09.24
|
Votes 0
|
Views 51012684
|
Sky Driver | 2018.09.24 | 0 | 51012684 |
| 1223 |
Tips for clearing ISTQB Foundation Level Exam (1)
Sky Driver
|
2018.09.24
|
Votes 0
|
Views 52111264
|
Sky Driver | 2018.09.24 | 0 | 52111264 |
| 1222 |
Tips for passing the ISTQB Foundation Level exam – Do’s and Don’t’s
Sky Driver
|
2018.09.24
|
Votes 0
|
Views 51596438
|
Sky Driver | 2018.09.24 | 0 | 51596438 |
| 1221 |
Why do people fail the ISTQB Foundation Certificate? (1)
Sky Driver
|
2018.09.24
|
Votes 0
|
Views 51374147
|
Sky Driver | 2018.09.24 | 0 | 51374147 |
| 1220 |
ISTQB Foundation Mock Exam 2 (3)
peter_hey
|
2018.09.19
|
Votes 3
|
Views 51803841
|
peter_hey | 2018.09.19 | 3 | 51803841 |
| 1219 |
ISTQB Foundation Mock Exam 1 (3)
peter_hey
|
2018.09.19
|
Votes 0
|
Views 50512363
|
peter_hey | 2018.09.19 | 0 | 50512363 |
| 1218 |
What is ISTQB? (1)
master15
|
2018.09.19
|
Votes 0
|
Views 52098388
|
master15 | 2018.09.19 | 0 | 52098388 |
| 1217 |
Syllabus (2)
richp
|
2018.09.18
|
Votes 0
|
Views 51907319
|
richp | 2018.09.18 | 0 | 51907319 |
| 1216 |
Learning Objectives for ISTQB Advanced Level Technical Test Analyst Exam (1)
master15
|
2018.09.16
|
Votes 0
|
Views 51157845
|
master15 | 2018.09.16 | 0 | 51157845 |
| 1215 |
Software Testing Tools used by ISTQB certified Experts like Test Analysts and Technical Test Analysts (2)
master15
|
2018.09.16
|
Votes 0
|
Views 51854413
|
master15 | 2018.09.16 | 0 | 51854413 |
| 1214 |
What are the Advantages of ISTQB Certifications? (1)
master15
|
2018.09.13
|
Votes 0
|
Views 51633231
|
master15 | 2018.09.13 | 0 | 51633231 |
| 1213 |
How many Levels of Certification are provided by ISTQB? (1)
master15
|
2018.09.13
|
Votes 0
|
Views 51656063
|
master15 | 2018.09.13 | 0 | 51656063 |
| 1212 |
Syllabus CTAL-TTA - [BR] (1)
tcorteletti
|
2018.09.09
|
Votes 0
|
Views 50879978
|
tcorteletti | 2018.09.09 | 0 | 50879978 |
| 1211 |
Syllabus CTFL - [BR] (1)
tcorteletti
|
2018.09.09
|
Votes 0
|
Views 50957351
|
tcorteletti | 2018.09.09 | 0 | 50957351 |
| 1210 |
ISTQB Certification – Foundation Level syllabus
Sky Driver
|
2018.09.05
|
Votes 0
|
Views 51125751
|
Sky Driver | 2018.09.05 | 0 | 51125751 |
| 1209 |
Documents to be submitted at the time of registration of ISTQB Advanced Level (2)
Sky Driver
|
2018.09.05
|
Votes 0
|
Views 51066390
|
Sky Driver | 2018.09.05 | 0 | 51066390 |
thanks
website mới về nơi thảo luận Performancetesting cho cộng đồng kiểm thử PERFORMANCE, STRESS, LOAD & SECURITY TESTING
greate! Thank so much
Thanks
It is very helpful, thank you.
thanks.
thanks!!!
thanks!!
thanks
Thank you for bebeo05!
Really very useful
tks 🙂
thanks so much
thankss :))
thanks!!:D
thanks
many thanks
i cant see image. please help me :((